Bản dịch của từ 枪排 trong tiếng Việt

枪排

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Qiāng

ㄑㄧㄤqiangthanh ngang

枪排 (Danh từ)

qiāng pái
01

Từ phương ngữ: một loại thuyền nhỏ dùng bắn/ bắt chim nước (thường dùng để đi săn nước), giống chiếc thuyền săn nhỏ

方言。打水禽用的一种小船。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 枪排

qiāng

pái

Các từ liên quan

枪乌贼
枪仗手
枪伤
枪决
枪击
排中律
排云
排他
排他性
排仗
枪
Bính âm:
【qiāng】【ㄑㄧㄤ】【THƯƠNG】
Các biến thể:
槍, 𥎄
Hình thái radical:
⿱,木,仓
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
一丨ノ丶ノ丶フフ
HSK Level ước tính:
5
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép