Bản dịch của từ 枪杀起义者 trong tiếng Việt

枪杀起义者

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Qiāng

ㄑㄧㄤqiangthanh ngang

枪杀起义者 (Danh từ)

qiāng shā qǐ yì zhě
01

Tranh sơn dầu nổi tiếng 'Khúc tình ca bị xử bắn' (tựa dịch) của Goya vẽ cảnh lính Pháp bắn chết các người khởi nghĩa Tây Ban Nha; cũng có thể gọi là bức tranh miêu tả vụ hành quyết tập thể.

油画。西班牙戈雅作于1814年。作品表现的是马德里城郊一处小山坡旁,在黑沉沉的夜空笼罩下,一排法国士兵正在枪杀一群被捕的西班牙起义者。画面采用对角构图,色块对比强烈,加强了动荡不安的紧张气氛,具有震撼人心的艺术感染力。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 枪杀起义者

qiāng

shā

zhě

Các từ liên quan

枪乌贼
枪仗手
枪伤
枪决
枪击
杀一儆百
杀一利百
杀一砺百
杀一警百
杀业
起丧
起为头
起义
起乐
起书
义丁
义不主财慈不主兵
义不反顾
者个
者也之乎
者别
者嚣
者回
枪
Bính âm:
【qiāng】【ㄑㄧㄤ】【THƯƠNG】
Các biến thể:
槍, 𥎄
Hình thái radical:
⿱,木,仓
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
一丨ノ丶ノ丶フフ
HSK Level ước tính:
5
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép