Bản dịch của từ 枪榆 trong tiếng Việt

枪榆

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Qiāng

ㄑㄧㄤqiangthanh ngang

枪榆 (Danh từ)

qiāng yú
01

成语/典故用法比喻见识浅薄胸襟狭小的人狭隘无远见源自庄子关于飞不远的比喻

《庄子.逍遥游》:“蜩与学鸠笑之曰:‘我决起而飞,枪榆枋,时则不至而控于地而已矣,奚以之九万里而南为?’”后因以“枪榆”形容识浅志小,亦借指识浅志小的人。

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 枪榆

qiāng

Các từ liên quan

枪乌贼
枪仗手
枪伤
枪决
枪击
榆中
榆光
榆关
榆冈
榆刚
枪
Bính âm:
【qiāng】【ㄑㄧㄤ】【THƯƠNG】
Các biến thể:
槍, 𥎄
Hình thái radical:
⿱,木,仓
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
一丨ノ丶ノ丶フフ
HSK Level ước tính:
5
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép