Bản dịch của từ 枪烟炮雨 trong tiếng Việt
枪烟炮雨
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Qiāng | ㄑㄧㄤ | q | iang | thanh ngang |
枪烟炮雨 (Danh từ)
【qiāng yān pào yǔ】
01
Hình dung cuộc chiến tranh ác liệt, súng đạn và pháo nổ dồn dập (thường dùng trong văn viết hoặc mô tả chiến sự)
形容激烈的争战。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 枪烟炮雨
qiāng
枪
yān
烟
pào
炮
yǔ
雨
Các từ liên quan
枪乌贼
枪仗手
枪伤
枪决
枪击
烟丝
烟云
烟云供养
烟云过眼
炮云
炮人
炮仗
炮位
炮兵
雨丝
雨丝风片
雨中登泰山
雨云
雨云乡
- Bính âm:
- 【qiāng】【ㄑㄧㄤ】【THƯƠNG】
- Các biến thể:
- 槍, 𥎄
- Hình thái radical:
- ⿱,木,仓
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 木
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨ノ丶ノ丶フフ
- HSK Level ước tính:
- 5
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
椌
抢
搶
鏘
戧
锖
腔
嗴
摤
羌
𠒌
牄
楪
棲
椃
枅
杙
朴
㭶
枷
柊
檐
檔
㭭
穻
䇃
侥
㹣
𠈖
㤖
驺
玩
迮
姍
廼
舎
枪手
枪手
打枪
枪毙
开枪
枪械
枪击
手枪
气枪
枪支
