Bản dịch của từ 枪花 trong tiếng Việt
枪花
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Qiāng | ㄑㄧㄤ | q | iang | thanh ngang |
枪花 (Danh từ)
【qiāng huā】
01
Lời hoa mĩ, lời nói bông phèng để lấy lòng; lời nói bóng bẩy, không thật lòng (tương tự “hoa ngôn” hoặc “dối trá bằng lời”).
1.犹花腔。比喻花言巧语。
Ví dụ
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Một chiêu thức biến hóa trong thương pháp/khí công (dùng cây thương/quàng) khiến đối phương nhầm lẫn về động tác; gọi là 'múa thương' hoặc chiêu lừa mắt
2.武术中枪术变化的一种花招,可以使对方对自己的动作发生错觉。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
比喻手段、手法 hoặc mánh khoé dùng để đạt mục đích (không phải vật thật); cách làm, thủ đoạn
3.比喻手段,手法。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 枪花
qiāng
枪
huā
花
Các từ liên quan
枪乌贼
枪仗手
枪伤
枪决
枪击
花丁
花下晒裈
花不愣登
花不棱登
- Bính âm:
- 【qiāng】【ㄑㄧㄤ】【THƯƠNG】
- Các biến thể:
- 槍, 𥎄
- Hình thái radical:
- ⿱,木,仓
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 木
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨ノ丶ノ丶フフ
- HSK Level ước tính:
- 5
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
椌
抢
搶
鏘
戧
锖
腔
嗴
摤
羌
𠒌
牄
楪
棲
椃
枅
杙
朴
㭶
枷
柊
檐
檔
㭭
穻
䇃
侥
㹣
𠈖
㤖
驺
玩
迮
姍
廼
舎
枪手
枪手
打枪
枪毙
开枪
枪械
枪击
手枪
气枪
枪支
