Bản dịch của từ 枫林 trong tiếng Việt

枫林

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Fēng

ㄈㄥfengthanh ngang

枫林 (Danh từ)

fēng lín
01

Rừng (cây) phong; đám cây phong — lá phong đến mùa thu chuyển đỏ, cảnh đẹp thường được nhắc trong thơ văn

枫树林。枫叶至秋而变红,甚美。诗文中常以枫来表现秋色。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 枫林

fēng

lín

Các từ liên quan

枫人
枫叟
枫叶
枫墀
林下
林下之风
林下人
林下士
林下意
枫
Bính âm:
【fēng】【ㄈㄥ】【PHONG】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,木,风
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
一丨ノ丶ノフノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép