Bản dịch của từ 枫林落照 trong tiếng Việt

枫林落照

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Fēng

ㄈㄥfengthanh ngang

枫林落照 (Danh từ)

fēng lín luò zhào
01

Tên một giống hoa cúc (hoa cúc đặt tên là “Phong Lâm Lạc Chiếu”), thường dùng làm tên thơ mộng; trực dịch: ‘Rừng phong, ánh hoàng hôn’ nhưng đây là tên giống hoa cúc.

菊花品种名。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 枫林落照

fēng

lín

luò

zhào

Các từ liên quan

枫人
枫叟
枫叶
枫墀
林下
林下之风
林下人
林下士
林下意
落下
落不是
落井下石
落井投石
落交
照世
照世杯
照临
照乘
照乘珠
枫
Bính âm:
【fēng】【ㄈㄥ】【PHONG】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,木,风
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
一丨ノ丶ノフノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép