Bản dịch của từ 枫树苓 trong tiếng Việt

枫树苓

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Fēng

ㄈㄥfengthanh ngang

枫树苓 (Danh từ)

fēng shù líng
01

Một loài nấm thuốc (tức 猪苓) thường mọc ở gốc cây phong; sclerotia dùng làm thuốc, mũ nấm có thể ăn được — gọi chung là 'nấm phong'.

即猪苓。因多生于枫树根部,故有此称。菌核入药,子实体可供食用。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 枫树苓

fēng

shù

líng

Các từ liên quan

枫人
枫叟
枫叶
枫墀
树上开花
树丛
树丫
树串儿
树义
苓耳
苓茏
苓落
苓通
枫
Bính âm:
【fēng】【ㄈㄥ】【PHONG】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,木,风
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
一丨ノ丶ノフノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép