Bản dịch của từ 枫桥 trong tiếng Việt
枫桥
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Fēng | ㄈㄥ | f | eng | thanh ngang |
枫桥 (Danh từ)
【fēng qiáo】
01
Tên cầu/地名: Cầu (địa danh) ở gần chùa Hàn Sơn, ngoài cửa Tràng (阊门) thuộc Tô Châu, Giang Tô; nổi tiếng vì bài thơ '枫桥夜泊' của Trương Kế. (Hán-Việt: Phong Kiều)
桥名。在江苏省苏州市阊门外寒山寺附近。本称封桥,因唐张继《枫桥夜泊》诗而相沿作枫桥。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 枫桥
fēng
枫
qiáo
桥
Các từ liên quan
枫人
枫叟
枫叶
枫墀
桥丁
桥代
桥冢
- Bính âm:
- 【fēng】【ㄈㄥ】【PHONG】
- Các biến thể:
- 楓
- Hình thái radical:
- ⿰,木,风
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 木
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨ノ丶ノフノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
砜
鋒
靊
疯
熢
僼
麷
篈
寷
灃
埄
夆
㯡
槎
桗
校
梋
㯏
椊
櫘
枾
槭
㰕
㭎
帛
㿪
祎
𠁫
侂
姃
呿
侙
侏
炜
所
㧞
枫叶
枫树
枫糖
枫木
枫香
枫陛
元宝枫
三角枫
枫香树
八角枫
