Bản dịch của từ 枫桥夜泊 trong tiếng Việt

枫桥夜泊

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Fēng

ㄈㄥfengthanh ngang

枫桥夜泊 (Danh từ)

fēng qiáo yè bó
01

Tên kiệt tác thơ Đường (bài thơ của Trương Kế) — hình ảnh đêm thu ở Giang Nam: cây phong, đèn câu, chuông chùa, nỗi buồn khách lữ; thường dùng để chỉ cảnh đêm buồn, ý cảnh sâu xa.

诗篇名。唐代张继作。枫桥,在今江苏苏州枫桥镇。全文为:“月落乌啼霜满天,江枫渔火对愁眠。姑苏城外寒山寺,夜半钟声到客船。”写江南水乡的秋夜风景和旅人的客愁,意境幽美清远,是历来被人传诵的名篇。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 枫桥夜泊

fēng

qiáo

Các từ liên quan

枫人
枫叟
枫叶
枫墀
桥丁
桥代
桥冢
夜不成寐
夜不收
夜不闭户
夜严
夜中
泊位
泊地
泊如
枫
Bính âm:
【fēng】【ㄈㄥ】【PHONG】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,木,风
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
一丨ノ丶ノフノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép