Bản dịch của từ 枫陛 trong tiếng Việt

枫陛

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Fēng

ㄈㄥfengthanh ngang

枫陛 (Danh từ)

fēng bì
01

Thềm nhà, hai bên trồng cây phong. Chỉ nơi vua ở (cung điện đời Hán xung quanh trồng nhiều cây phong); Phong đế; Vị vua của cây phong

枫陛是指与枫树相关的王者或统治者,通常用来形容一种高贵或尊贵的身份。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 枫陛

fēng

Các từ liên quan

枫人
枫叟
枫叶
枫墀
陛下
陛兵
陛列
陛制
陛卫
枫
Bính âm:
【fēng】【ㄈㄥ】【PHONG】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,木,风
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
一丨ノ丶ノフノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép