Bản dịch của từ 枫鬼 trong tiếng Việt

枫鬼

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Fēng

ㄈㄥfengthanh ngang

枫鬼 (Danh từ)

fēng guǐ
01

Ma/quỷ tên gọi theo chữ '枫子鬼' (tham khảo nghĩa: tên gọi của một loại hồn/ma trong văn hóa dân gian hoặc trong văn học); thường là danh xưng riêng ít dùng

见“枫子鬼”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 枫鬼

fēng

guǐ

Các từ liên quan

枫人
枫叟
枫叶
枫墀
鬼丑
鬼中
鬼串
鬼主
枫
Bính âm:
【fēng】【ㄈㄥ】【PHONG】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,木,风
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
一丨ノ丶ノフノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép