Bản dịch của từ 枯叶蛾 trong tiếng Việt

枯叶蛾

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄎㄨkuthanh ngang

枯叶蛾 (Danh từ)

kū yè é
01

Một loài bướm đêm màu nâu đỏ có cánh giống lá khô; sâu non ăn lá cây ăn quả (đào, mận, lê), có thể nằm qua đông

一种赤褐色的蛾子。因其静止时翅膀很像枯叶,故名。幼虫体形稍扁,能越冬,吃桃﹑杏﹑梨等树的叶子。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 枯叶蛾

é

Các từ liên quan

枯丛
枯井
枯井颓巢
枯伤
枯住
叶中
叶书
叶佐
叶候
蛾伏
蛾傅
蛾儿
蛾子
蛾封
枯
Bính âm:
【kū】【ㄎㄨ】【KHÔ】
Các biến thể:
橭, 秙, 𤖲, 𣒞
Hình thái radical:
⿰,木,古
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
一丨ノ丶一丨丨フ一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép