Bản dịch của từ 枯寒 trong tiếng Việt

枯寒

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄎㄨkuthanh ngang

枯寒 (Danh từ)

kū hán
01

Chỉ cuộc sống nghèo khổ, khắc nghiệt ở sơn dã; cảnh đời cằn cỗi, lạnh lẽo (Hán-Việt: 'khô hàn')

指贫苦的山野生活。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 枯寒

hán

Các từ liên quan

枯丛
枯井
枯井颓巢
枯伤
枯住
寒丘
寒丝丝
寒丹
寒乌
枯
Bính âm:
【kū】【ㄎㄨ】【KHÔ】
Các biến thể:
橭, 秙, 𤖲, 𣒞
Hình thái radical:
⿰,木,古
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
一丨ノ丶一丨丨フ一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép