Bản dịch của từ 枯悴 trong tiếng Việt
枯悴
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Kū | ㄎㄨ | k | u | thanh ngang |
枯悴 (Tính từ)
【kū cuì】
01
Sắc mặt, tinh thần hốc hác, ủ rũ; dáng vẻ khô queo, thiếu sức sống (gợi nhớ Hán-Việt: 枯 = khô, 悴 ≈ quẫn/tiều tụy).
1.憔悴。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
(người, cây, sắc mặt) héo hon, tiều tụy; giống như bị khô héo (Hán-Việt: khô túy/khô suy)
2.犹枯萎。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
03
Khô khan, tàn tạ, khô héo; (chỉ lời nói, tác phẩm) khô khan, thiếu sức sống
3.枯燥乏味。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 枯悴
kū
枯
cuì
悴
Các từ liên quan
枯丛
枯井
枯井颓巢
枯伤
枯住
悴容
悴族
- Bính âm:
- 【kū】【ㄎㄨ】【KHÔ】
- Các biến thể:
- 橭, 秙, 𤖲, 𣒞
- Hình thái radical:
- ⿰,木,古
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 木
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨ノ丶一丨丨フ一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
窟
哭
挎
㲄
矻
鮬
圣
圐
堀
郀
刳
秙
束
枓
椢
梍
椨
桧
楇
棃
案
棈
㰙
樕
爮
脉
珂
类
派
𠈺
峙
炵
䖟
炮
胩
昳
枯燥
枯萎
枯竭
干枯
枯木
枯黄
枯瘦
枯死
枯槁
枯荣
