Bản dịch của từ 枯损量 trong tiếng Việt
枯损量
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Kū | ㄎㄨ | k | u | thanh ngang |
枯损量 (Danh từ)
【kū sǔn liàng】
01
Lượng tích trữ gỗ bị giảm do cây chết khô, đổ gãy, bệnh sâu hoặc cháy rừng (số lượng gỗ bị mất trong rừng)
指森林中由于自然枯死和风倒﹑雪压﹑病虫﹑火灾等危害而减少的蓄积量。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 枯损量
kū
枯
sǔn
损
liàng
量
Các từ liên quan
枯丛
枯井
枯井颓巢
枯伤
枯住
损上益下
损之又损
损人
损人不利己
损人利己
量中
量交
量人
量体裁衣
- Bính âm:
- 【kū】【ㄎㄨ】【KHÔ】
- Các biến thể:
- 橭, 秙, 𤖲, 𣒞
- Hình thái radical:
- ⿰,木,古
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 木
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨ノ丶一丨丨フ一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
窟
哭
挎
㲄
矻
鮬
圣
圐
堀
郀
刳
秙
束
枓
椢
梍
椨
桧
楇
棃
案
棈
㰙
樕
爮
脉
珂
类
派
𠈺
峙
炵
䖟
炮
胩
昳
枯燥
枯萎
枯竭
干枯
枯木
枯黄
枯瘦
枯死
枯槁
枯荣
