Bản dịch của từ 枯旱 trong tiếng Việt

枯旱

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄎㄨkuthanh ngang

枯旱 (Tính từ)

kū hàn
01

Khô hạn, cằn cỗi; chỉ tình trạng khô rạn, thiếu nước (đất, môi trường)

1.指水味涩而色暗。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Khô hạn, cằn cỗi do nắng nóng (mô tả tình trạng đất, mùa màng hoặc khí hậu rất khô)

2.谓酷旱。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 枯旱

hàn

Các từ liên quan

枯丛
枯井
枯井颓巢
枯伤
枯住
旱云
旱井
旱伞
旱作
枯
Bính âm:
【kū】【ㄎㄨ】【KHÔ】
Các biến thể:
橭, 秙, 𤖲, 𣒞
Hình thái radical:
⿰,木,古
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
一丨ノ丶一丨丨フ一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép