Bản dịch của từ 枯木兰 trong tiếng Việt

枯木兰

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄎㄨkuthanh ngang

枯木兰 (Danh từ)

kū mù lán
01

Khô mộc; Cây lan khô; cây lan không sống

枯木兰是一种植物,通常指的是在干旱或不适合生长的环境中生长的兰花。它的特征是干枯的木质部分,象征着生命的脆弱。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 枯木兰

lán

枯
Bính âm:
【kū】【ㄎㄨ】【KHÔ】
Các biến thể:
橭, 秙, 𤖲, 𣒞
Hình thái radical:
⿰,木,古
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
一丨ノ丶一丨丨フ一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép