Bản dịch của từ 枯木生花 trong tiếng Việt

枯木生花

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄎㄨkuthanh ngang

枯木生花 (Tính từ)

kū mù shēng huā
01

Cây khô nở hoa; sự hồi sinh, sự phát triển từ tình huống khó khăn

枯木生花是指在困境中重新焕发生机,象征着希望和重生。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 枯木生花

shēng

huā

Các từ liên quan

枯丛
枯井
枯井颓巢
枯伤
枯住
木三对
木上座
木下三郎
木丸
生一
生三
生上起下
生不逢场
花丁
花下晒裈
花不愣登
花不棱登
枯
Bính âm:
【kū】【ㄎㄨ】【KHÔ】
Các biến thể:
橭, 秙, 𤖲, 𣒞
Hình thái radical:
⿰,木,古
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
一丨ノ丶一丨丨フ一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép