Bản dịch của từ 枯水年 trong tiếng Việt

枯水年

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄎㄨkuthanh ngang

枯水年 (Danh từ)

kū shuǐ nián
01

Năm khô hạn (còn gọi là 'năm ít nước'): năm có lưu lượng dòng chảy thấp hơn mức trung bình nhiều năm, mưa ít, sông suối cạn

又称“少水年”。指年径流量小于多年平均值的年份。在枯水年份降雨量少,河流水量小。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 枯水年

shuǐ

nián

Các từ liên quan

枯丛
枯井
枯井颓巢
枯伤
枯住
水上
水上运动
水上飞机
年丈
年三十
年上
年下
年世
枯
Bính âm:
【kū】【ㄎㄨ】【KHÔ】
Các biến thể:
橭, 秙, 𤖲, 𣒞
Hình thái radical:
⿰,木,古
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
一丨ノ丶一丨丨フ一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép