Bản dịch của từ 枯泪 trong tiếng Việt

枯泪

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄎㄨkuthanh ngang

枯泪 (Danh từ)

kū lèi
01

Nước mắt đã rơi cạn, khóc tới kiệt nước mắt (hình ảnh bi thương, cùng cực); Hán Việt: khô lệ

谓泪已哭尽。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 枯泪

lèi

Các từ liên quan

枯丛
枯井
枯井颓巢
枯伤
枯住
泪下如雨
泪人
泪人儿
泪华
枯
Bính âm:
【kū】【ㄎㄨ】【KHÔ】
Các biến thể:
橭, 秙, 𤖲, 𣒞
Hình thái radical:
⿰,木,古
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
一丨ノ丶一丨丨フ一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép