Bản dịch của từ 枯羸 trong tiếng Việt

枯羸

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄎㄨkuthanh ngang

枯羸 (Tính từ)

kū léi
01

Tiều tụy, gầy yếu và héo hon (thường nói về người hoặc cây cối), Hán Việt:

憔悴而羸弱。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 枯羸

léi

Các từ liên quan

枯丛
枯井
枯井颓巢
枯伤
枯住
羸乏
羸俭
羸兵
羸劣
羸卒
枯
Bính âm:
【kū】【ㄎㄨ】【KHÔ】
Các biến thể:
橭, 秙, 𤖲, 𣒞
Hình thái radical:
⿰,木,古
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
一丨ノ丶一丨丨フ一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép