Bản dịch của từ 枯蓬 trong tiếng Việt

枯蓬

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄎㄨkuthanh ngang

枯蓬 (Danh từ)

kū péng
01

Cỏ, bèo đã khô; đám cây cỏ khô (ví dụ: bèo khô trên bờ ao)

1.枯干的蓬草。

Ví dụ
02

Cây cỏ khô, bông cỏ khô (theo gió phiêu dạt) — ẩn dụ chỉ người hành tung thất thường, vô định

2.枯蓬随风飘荡,因亦以之喻行踪不定。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 枯蓬

péng

Các từ liên quan

枯丛
枯井
枯井颓巢
枯伤
枯住
蓬丘
蓬乱
蓬勃
蓬发
蓬块
枯
Bính âm:
【kū】【ㄎㄨ】【KHÔ】
Các biến thể:
橭, 秙, 𤖲, 𣒞
Hình thái radical:
⿰,木,古
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
一丨ノ丶一丨丨フ一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép