Bản dịch của từ 枯藤杖 trong tiếng Việt

枯藤杖

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄎㄨkuthanh ngang

枯藤杖 (Danh từ)

kū téng zhàng
01

Cái gậy làm bằng dây leo khô (gậy chống), cũng chỉ chung là chiếc gậy; gợi liên tưởng hình ảnh già cả chống gậy (Hán-Việt: 'cô đăng trượng' liên quan âm sắc nhưng không cần thiết).

用老藤制的手杖。亦泛指手杖。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 枯藤杖

téng

zhàng

Các từ liên quan

枯丛
枯井
枯井颓巢
枯伤
枯住
藤子
藤实杯
藤本植物
藤条
藤杯
杖义
杖乡
杖仁
杖任
杖信
枯
Bính âm:
【kū】【ㄎㄨ】【KHÔ】
Các biến thể:
橭, 秙, 𤖲, 𣒞
Hình thái radical:
⿰,木,古
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
一丨ノ丶一丨丨フ一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép