Bản dịch của từ 枯鱼过河泣 trong tiếng Việt
枯鱼过河泣
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Kū | ㄎㄨ | k | u | thanh ngang |
枯鱼过河泣 (Thành ngữ)
【kū yú guò hé qì】
01
Chí khí quyết tâm, thề chiến không tiếc thân, dù biết khó thành công vẫn quyết tiến lên (từ điển tích: lấy từ câu thơ “枯鱼过河泣”,比喻誓死进击,不顾失败)。
《乐府诗集.杂曲歌辞十四.枯鱼过河泣》:“枯鱼过河泣,何时悔复及。”后因以喻誓死进击,不顾及失败。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 枯鱼过河泣
kū
枯
yú
鱼
guò
过
hé
河
qì
泣
Các từ liên quan
枯丛
枯井
枯井颓巢
枯伤
枯住
鱼上冰
鱼上竿
鱼与熊掌
鱼丙
鱼中素
过七
过不去
过不及
过不得
过不的
河上
河上丈人
河上公
河上歌
河上肇
泣下如雨
泣下沾襟
泣不可仰
泣不成声
泣别
- Bính âm:
- 【kū】【ㄎㄨ】【KHÔ】
- Các biến thể:
- 橭, 秙, 𤖲, 𣒞
- Hình thái radical:
- ⿰,木,古
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 木
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨ノ丶一丨丨フ一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
窟
哭
挎
㲄
矻
鮬
圣
圐
堀
郀
刳
秙
束
枓
椢
梍
椨
桧
楇
棃
案
棈
㰙
樕
爮
脉
珂
类
派
𠈺
峙
炵
䖟
炮
胩
昳
枯燥
枯萎
枯竭
干枯
枯木
枯黄
枯瘦
枯死
枯槁
枯荣
