ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
枴杖
Bảng phân tích âm vị 枴
Guǎi
Cây gậy chống; chiếc trượng dùng để支撑 cơ thể khi đi hoặc đứng (Hán-Việt: 'quải trượng')
支撑身体的手杖。。儒林外史.第一回:「敲了一会,里面一个婆婆,拄着拐杖,出来说道:『不在家了。』」
guǎi
枴
zhàng
杖
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép