Bản dịch của từ 枴杖 trong tiếng Việt

枴杖

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Guǎi

ㄍㄨㄞˇN/AN/AN/A

枴杖 (Danh từ)

guǎi zhàng
01

Cây gậy chống; chiếc trượng dùng để支撑 cơ thể khi đi hoặc đứng (Hán-Việt: 'quải trượng')

支撑身体的手杖。。儒林外史.第一回:「敲了一会,里面一个婆婆,拄着拐杖,出来说道:『不在家了。』」

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 枴杖

guǎi

zhàng

枴
Bính âm:
【guǎi】【ㄍㄨㄞˇ】【QUẢI】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,木,叧
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
一丨丿丶丨乚一乚丿

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép