Bản dịch của từ 枵然 trong tiếng Việt

枵然

Trạng từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xiāo

ㄒㄧㄠxiaothanh ngang

枵然 (Trạng từ)

xiāo rán
01

Bụng đói, trống rỗng, cảm thấy đói (thơ cũ/ sách cổ dùng)

3.腹空饥饿貌。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Trống rỗng, rỗng tuếch; trạng thái tâm cảnh hoặc vật chất không đầy, cảm giác trống trải (Hán-Việt: tiêu/tiều liên quan đến rỗng)

2.空虚貌。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Rỗng không, trống trải (dáng vẻ to nhưng ruột rỗng, hình thức lớn mà thực chất trống rỗng)

1.虚大貌。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Vô ích, uổng công, trắng tay (làm mà chẳng được gì)

4.犹枉然,白白地。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 枵然

xiāo

rán

Các từ liên quan

枵如
枵张
枵朽
枵枣
枵枵
然不
然且
然乃
然信
然则
枵
Bính âm:
【xiāo】【ㄒㄧㄠ】【HIÊU】
Các biến thể:
𢪶, 𦚊
Hình thái radical:
⿰,木,号
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
一丨ノ丶丨フ一一フ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép