Bản dịch của từ 架子花脸 trong tiếng Việt
架子花脸
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jià | ㄐㄧㄚˋ | j | ia | thanh huyền |
架子花脸 (Danh từ)
【jià zi huā liǎn】
01
Một loại vai diễn trong hát bội truyền thống, thuộc dạng 'hoa diện', chú trọng biểu diễn võ thuật và tạo dáng uy nghi, ví dụ như vai Trương Phi trong kinh kịch.
传统戏曲角色行当花脸的一种,如京剧《长坂坡》中的张飞,《岳家庄》中的牛皋,《青风寨》中的李逵等皆是。这种角色唱工少,做工多,偏重武工摔打,讲究亮相架子,故名。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 架子花脸
jià
架
zi
子
huā
花
liǎn
脸
Các từ liên quan
架不住
架儿
架势
架子
架子工
子不语
子不语怪
子丑寅卯
子个
花丁
花下晒裈
花不愣登
花不棱登
脸上
脸上脸下
脸厚
脸嘴
脸型
- Bính âm:
- 【jià】【ㄐㄧㄚˋ】【GIÁ】
- Các biến thể:
- 榢, 𢉤, 𢱌
- Hình thái radical:
- ⿱,加,木
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 木
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- フノ丨フ一一丨ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
價
价
幏
稼
価
驾
駕
假
䁍
嫁
榢
賈
㯩
柼
𣏕
榦
㮙
梼
椻
桅
梌
朹
杯
桋
後
俞
莚
炮
牮
洕
荆
㼊
㐞
䧊
炰
洑
吵架
书架
打架
绑架
框架
架子
衣架
支架
货架
架构
