Bản dịch của từ 架得住 trong tiếng Việt

架得住

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jià

ㄐㄧㄚˋjiathanh huyền

架得住 (Động từ)

jià dé zhù
01

Chịu đựng được; chống chọi nổi; không bị ảnh hưởng tiêu cực khi gặp khó khăn

〈方〉禁得住;受得住:有的小学给学生留的家庭作业太多,孩子怎能架得住?

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 架得住

jià

de

zhù

Các từ liên quan

架不住
架儿
架势
架子
架子工
得一
得一元宝
得一望十
得一知己死可无恨
住世
住口
住后
住唐
住嘴
架
Bính âm:
【jià】【ㄐㄧㄚˋ】【GIÁ】
Các biến thể:
榢, 𢉤, 𢱌
Hình thái radical:
⿱,加,木
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
フノ丨フ一一丨ノ丶
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép