Bản dịch của từ 架田 trong tiếng Việt

架田

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jià

ㄐㄧㄚˋjiathanh huyền

架田 (Danh từ)

jià tián
01

Ruộng nổi trên mặt nước ở vùng đầm lầy, được làm khung bằng gỗ rồi dùng bùn và cây thủy sinh phủ kín để trồng trọt.

在沼泽中以木作架,四周及底部以泥土及水生植物封实而成的浮于水面的农田。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 架田

jià

tián

Các từ liên quan

架不住
架儿
架势
架子
架子工
田丁
田七
田业
田中
田中义一
架
Bính âm:
【jià】【ㄐㄧㄚˋ】【GIÁ】
Các biến thể:
榢, 𢉤, 𢱌
Hình thái radical:
⿱,加,木
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
フノ丨フ一一丨ノ丶
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép