Bản dịch của từ 架空历史 trong tiếng Việt
架空历史
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jià | ㄐㄧㄚˋ | j | ia | thanh huyền |
架空历史 (Danh từ)
【jià kōng lì shǐ】
01
Lịch sử giả tưởng, câu chuyện dựng lên thế giới hoặc thời đại không có thật, thường thay đổi quá khứ để tạo ra tương lai khác biệt.
现在流行把那种回到过去改造未来的小说称为架空小说。也指构造一个全新或者没出现过的世界,在这个世界里发生史诗一般的事件故事。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 架空历史
jià
架
kōng
空
lì
历
shǐ
史
Các từ liên quan
架不住
架儿
架势
架子
架子工
空中
空中书
空中优势
空中加油机
空中小姐
历世
历世摩钝
历世磨钝
历久
史不絶书
史乘
史书
- Bính âm:
- 【jià】【ㄐㄧㄚˋ】【GIÁ】
- Các biến thể:
- 榢, 𢉤, 𢱌
- Hình thái radical:
- ⿱,加,木
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 木
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- フノ丨フ一一丨ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
價
价
幏
稼
価
驾
駕
假
䁍
嫁
榢
賈
㯩
柼
𣏕
榦
㮙
梼
椻
桅
梌
朹
杯
桋
後
俞
莚
炮
牮
洕
荆
㼊
㐞
䧊
炰
洑
吵架
书架
打架
绑架
框架
架子
衣架
支架
货架
架构
