Bản dịch của từ 架空线路 trong tiếng Việt

架空线路

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jià

ㄐㄧㄚˋjiathanh huyền

架空线路 (Danh từ)

jià kōng xiàn lù
01

Đường dây truyền tải điện hoặc viễn thông được cố định trên các cột trụ ngoài trời, dễ thi công và sửa chữa nhưng chiếm diện tích đất và tiềm ẩn nguy hiểm.

固定在露天杆塔上的传输电力、电信的线路。由导线、绝缘子串、避雷线、接地装置以及金属零件等组成。与地下输电线路相比,具有建设成本低、施工周期短、架设检修方便等优点,因而是电力系统所采用的主要送电方式。但不安全,占用地面,影响市容。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 架空线路

jià

kōng

xiàn

线

Các từ liên quan

架不住
架儿
架势
架子
架子工
空中
空中书
空中优势
空中加油机
空中小姐
线儿
线呢
线团
线圈
路上
路上说话草里有人
路上路下
路不拾遗
路世
架
Bính âm:
【jià】【ㄐㄧㄚˋ】【GIÁ】
Các biến thể:
榢, 𢉤, 𢱌
Hình thái radical:
⿱,加,木
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
フノ丨フ一一丨ノ丶
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép