Bản dịch của từ 柄 trong tiếng Việt
柄
Danh từĐộng từChữ số

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Bǐng | ㄅㄧㄥˇ | b | ing | thanh hỏi |
柄 (Danh từ)
【bǐng】
01
Cán; chuôi; đuôi; báng
器物的把儿
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Quyền lực; quyền hành; chính quyền; quyền bính
权力
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
03
Cuống
植物的花、叶或果实跟茎或枝连着的部分
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
04
Thóp; chuôi thóp (ví với lời nói hành động để người ta nắm và bắt chẹt)
比喻在言行上被人抓住的材料
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
柄 (Động từ)
【bǐng】
01
Nắm quyền; cầm quyền
执掌
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
柄 (Chữ số)
【bǐng】
01
Cái; chiếc; cây, thanh (dùng cho vật có cán)
用于某些带把儿的东西
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
- Bính âm:
- 【bǐng】【ㄅㄧㄥˇ】【BÍNH】
- Các biến thể:
- 棅, 秉, 𥟱
- Hình thái radical:
- ⿰,木,丙
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 木
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨ノ丶一丨フノ丶
- TOCFL Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
苪
寎
丙
禀
抦
饼
餅
屛
琕
陃
鈵
昺
槿
櫺
栚
根
㭟
橬
林
梁
椥
朵
㰋
㯏
𠖊
俛
恦
珃
陨
思
轷
㢂
俎
染
乹
钧
把柄
手柄
笑柄
刀柄
曲柄
话柄
长柄
权柄
叶柄
剑柄
