Bản dịch của từ 柄任 trong tiếng Việt
柄任
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Bǐng | ㄅㄧㄥˇ | b | ing | thanh hỏi |
柄任 (Danh từ)
【bǐng rèn】
01
Giao phó trọng trách, đảm nhận nhiệm vụ quan trọng.
2.谓委以重任。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Người được giao phó trọng trách, người đảm nhiệm công việc quan trọng.
3.指委以重任的人。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Được trọng dụng, được tín nhiệm và giao phó công việc quan trọng
1.谓重视信从。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
04
Chức vị quan trọng, vị trí chủ chốt trong bộ máy tổ chức.
4.指重要职位。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 柄任
bǐng
柄
rèn
任
Các từ liên quan
柄事
柄令
柄国
柄坐
柄子
任上
任举
任事
任人
任人唯亲
- Bính âm:
- 【bǐng】【ㄅㄧㄥˇ】【BÍNH】
- Các biến thể:
- 棅, 秉, 𥟱
- Hình thái radical:
- ⿰,木,丙
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 木
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨ノ丶一丨フノ丶
- TOCFL Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
苪
寎
丙
禀
抦
饼
餅
屛
琕
陃
鈵
昺
槿
櫺
栚
根
㭟
橬
林
梁
椥
朵
㰋
㯏
𠖊
俛
恦
珃
陨
思
轷
㢂
俎
染
乹
钧
把柄
手柄
笑柄
刀柄
曲柄
话柄
长柄
权柄
叶柄
剑柄
