Bản dịch của từ 某士 trong tiếng Việt

某士

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Mǒu

ㄇㄡˇmouthanh hỏi

某士 (Danh từ)

mǒu shì
01

Thời xa xưa, tên dùng để chỉ các quan chức (học giả) ở các nước chư hầu của nước có hoàng đế; một tên nào đó là tên thế hệ, ám chỉ một nước chư hầu nào đó.

诸侯国的大夫到天子之国的称谓。某是设代,指士之国名。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 某士

mǒu

shì

Các từ liên quan

某乙
某些
某人
某们
士习
士乡
士五
士人
某
Bính âm:
【mǒu】【ㄇㄡˇ】【MỖ】
Các biến thể:
厶, 梅, 槑, 𣏁, 𤯏
Hình thái radical:
⿱,甘,木
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨一一一丨ノ丶
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép