Bản dịch của từ 染削 trong tiếng Việt
染削
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Rǎn | ㄖㄢˇ | r | an | thanh hỏi |
染削 (Động từ)
【rǎn xuē】
01
Sửa chữa, tu sửa văn bản (làm cho lời văn trau chuốt hoặc cắt bớt); chỉnh sửa cho gọn đẹp
1.谓润色删改。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Cởi bỏ tóc nhuộm/quần áo thế tục (xuất gia làm tăng); chỉ hành động cắt tóc, mặc đồ nhà sư, rời đời tục
2.指服缁衣﹑削发,出家为僧。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 染削
rǎn
染
xuē
削
Các từ liên quan
染丝
染丝之变
染丝之叹
染习
染事
削书
削亡
削价
削免
削减
- Bính âm:
- 【rǎn】【ㄖㄢˇ】【NHIỄM】
- Các biến thể:
- 𩃵
- Hình thái radical:
- ⿱,氿,木
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 木
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶一ノフ一丨ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 5
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䣸
苒
蒅
冄
㹱
㚩
橪
㒄
姌
䎃
熯
䤡
槨
樞
栎
栩
椠
櫥
㮡
桓
榁
梇
㯚
㭲
𠉁
浈
㧩
癸
洇
诲
紅
禹
㭤
贷
栏
侶
污染
感染
传染
染发
渲染
沾染
染色
染指
扎染
转染
