Bản dịch của từ 染指甲草 trong tiếng Việt

染指甲草

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Rǎn

ㄖㄢˇranthanh hỏi

染指甲草 (Danh từ)

rǎn zhǐ jiá cǎo
01

Tên một loài hoa (凤仙花, hoa phù dung?) có thể lấy màu đỏ nhuộm lên móng tay; thường gọi là 'phượng tiên hoa' hoặc 'hoa nhuộm móng'.

凤仙花的别名。因其花和叶可染红指甲,故称。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 染指甲草

rǎn

zhǐ

jiǎ

cǎo

Các từ liên quan

染丝
染丝之变
染丝之叹
染习
染事
指不胜偻
指不胜屈
指东划西
甲万
甲世
甲丝
甲乇
甲乙
草上霜
草上飞
草丛
草人
染
Bính âm:
【rǎn】【ㄖㄢˇ】【NHIỄM】
Các biến thể:
𩃵
Hình thái radical:
⿱,氿,木
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丶丶一ノフ一丨ノ丶
HSK Level ước tính:
5
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép