Bản dịch của từ 染渲 trong tiếng Việt

染渲

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Rǎn

ㄖㄢˇranthanh hỏi

染渲 (Danh từ)

rǎn xuàn
01

Tên một kỹ trong hội họa Trung Quốc: dùng mực nước hoặc màu nhạt để ướt và nhủ lên mặt tranh, tạo hiệu ứng nhuộm/loang (gọi chung là công đoạn thuỷ và tán màu).

中国画技法的名称。用水墨或淡彩烘染画面。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 染渲

rǎn

xuàn

Các từ liên quan

染丝
染丝之变
染丝之叹
染习
染事
渲房
渲染
渲染烘托
渲腾
染
Bính âm:
【rǎn】【ㄖㄢˇ】【NHIỄM】
Các biến thể:
𩃵
Hình thái radical:
⿱,氿,木
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丶丶一ノフ一丨ノ丶
HSK Level ước tính:
5
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép