Bản dịch của từ 染濡 trong tiếng Việt

染濡

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Rǎn

ㄖㄢˇranthanh hỏi

染濡 (Động từ)

rǎn rú
01

Nhúng mực/nhuộm ướt giấy bằng mực; chỉ hành động làm ướt, tô viết, vẽ hoặc làm thơ (làm bút, nhúng mực để viết/khắc họa)

染笔润纸。指作诗﹑写字﹑绘画等。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 染濡

rǎn

Các từ liên quan

染丝
染丝之变
染丝之叹
染习
染事
濡养
濡写
濡化
濡口
濡墨
染
Bính âm:
【rǎn】【ㄖㄢˇ】【NHIỄM】
Các biến thể:
𩃵
Hình thái radical:
⿱,氿,木
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丶丶一ノフ一丨ノ丶
HSK Level ước tính:
5
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép