Bản dịch của từ 染着 trong tiếng Việt
染着
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Rǎn | ㄖㄢˇ | r | an | thanh hỏi |
染着 (Động từ)
【rǎn zhe】
01
Phật gia: bị lòng tham, dục vọng, ái nhiễm (tâm) chi phối, đắm nhiễm, bám chặt không rời (bị ô nhiễm về mặt tâm lý, đắm trước vật).
1.佛教语。谓爱欲之心浸染处物,执着不离。
Ví dụ
02
Bị dính bùn, bị vướng bùn (ở giày, chân, vật) — “滞泥” nghĩa là bị kẹt/đọng trong bùn
2.谓滞泥。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 染着
rǎn
染
zhe
着
Các từ liên quan
染丝
染丝之变
染丝之叹
染习
染事
着三不着两
着业
着人
着人先鞭
- Bính âm:
- 【rǎn】【ㄖㄢˇ】【NHIỄM】
- Các biến thể:
- 𩃵
- Hình thái radical:
- ⿱,氿,木
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 木
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶一ノフ一丨ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 5
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䣸
苒
蒅
冄
㹱
㚩
橪
㒄
姌
䎃
熯
䤡
槨
樞
栎
栩
椠
櫥
㮡
桓
榁
梇
㯚
㭲
𠉁
浈
㧩
癸
洇
诲
紅
禹
㭤
贷
栏
侶
污染
感染
传染
染发
渲染
沾染
染色
染指
扎染
转染
