Bản dịch của từ 染网 trong tiếng Việt

染网

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Rǎn

ㄖㄢˇranthanh hỏi

染网 (Động từ)

rán wǎng
01

Nhúng/đổ sơn hoặc thuốc lên lưới đánh cá (dùng máu, dầu, nhựa, hóa chất...) để xử lý chống mục, đổi màu và tăng độ cứng, kéo dài tuổi thọ và nâng cao hiệu suất bắt cá

用牲畜血﹑桐油﹑树脂﹑化学药剂等浸染渔网。处理后的网衣具有一定的抗腐性能﹑颜色和硬度等,可延长使用期限,并能提高捕获量。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 染网

rǎn

wǎng

Các từ liên quan

染丝
染丝之变
染丝之叹
染习
染事
网兜
网具
网友
染
Bính âm:
【rǎn】【ㄖㄢˇ】【NHIỄM】
Các biến thể:
𩃵
Hình thái radical:
⿱,氿,木
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丶丶一ノフ一丨ノ丶
HSK Level ước tính:
5
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép