Bản dịch của từ 染色 trong tiếng Việt

染色

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Rǎn

ㄖㄢˇranthanh hỏi

染色 (Động từ)

rǎn sè
01

Tô màu; nhuộm màu

用染料使纤维等材料着色。有时需要用媒染剂

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Nhuộm; nhuộm màu (quan sát vi khuẩn)

为了便于观察机 体组织和细胞,把它们染成蓝、红、紫等颜色

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 染色

rǎn

Các từ liên quan

染丝
染丝之变
染丝之叹
染习
染事
色丝
色丝虀臼
色中饿鬼
色仁行违
色作
染
Bính âm:
【rǎn】【ㄖㄢˇ】【NHIỄM】
Các biến thể:
𩃵
Hình thái radical:
⿱,氿,木
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丶丶一ノフ一丨ノ丶
HSK Level ước tính:
5
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép