Bản dịch của từ 染色体 trong tiếng Việt
染色体
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Rǎn | ㄖㄢˇ | r | an | thanh hỏi |
染色体 (Danh từ)
【rǎn sè tǐ】
01
Nhiễm sắc thể (các thể sợi hoặc thể que tồn tại trong nhân tế bào, có thể được nhuộm màu bởi thuốc nhuộm kiềm. Chúng có thể quan sát được khi tế bào phân chia, được cấu tạo từ axit nucleic và protein, là cơ sở vật chất chính của di truyền. Các nhiễm sắc thể của các sinh vật khác nhau có kích thước, hình dạng và số lượng nhất định)
存在于细胞核中能被碱性染料染色的丝状或棒状体,细胞分裂时可以观察到,由核酸和蛋白质组成,是遗传的主要物质基础各种生物的染色体有一定的大小、形态和数目
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 染色体
rǎn
染
sè
色
tǐ
体
Các từ liên quan
染丝
染丝之变
染丝之叹
染习
染事
色丝
色丝虀臼
色中饿鬼
色仁行违
色作
体上
体二
体亮
体亲
- Bính âm:
- 【rǎn】【ㄖㄢˇ】【NHIỄM】
- Các biến thể:
- 𩃵
- Hình thái radical:
- ⿱,氿,木
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 木
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶一ノフ一丨ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 5
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䣸
苒
蒅
冄
㹱
㚩
橪
㒄
姌
䎃
熯
䤡
槨
樞
栎
栩
椠
櫥
㮡
桓
榁
梇
㯚
㭲
𠉁
浈
㧩
癸
洇
诲
紅
禹
㭤
贷
栏
侶
污染
感染
传染
染发
渲染
沾染
染色
染指
扎染
转染
