Bản dịch của từ 染鼋 trong tiếng Việt
染鼋
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Rǎn | ㄖㄢˇ | r | an | thanh hỏi |
染鼋 (Thành ngữ)
【rǎn yuán】
01
Mượn chuyện xưa để chỉ ước vọng quá mức, tham vọng không đáng có; khát vọng phi lý, tham vọng vượt quá địa vị (từ chuyện “染鼋” trong《左传》)
楚人献鼋于郑灵公,公以享诸大夫,其子子公欲食,不与,子公怒,染指于鼎,尝之而去。事见《左传·宣公四年》。后因以“染鼋”喻指非分的奢望。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 染鼋
rǎn
染
yuán
鼋
Các từ liên quan
染丝
染丝之变
染丝之叹
染习
染事
鼋壑
鼋头
鼋头渚
鼋桥
鼋梁
- Bính âm:
- 【rǎn】【ㄖㄢˇ】【NHIỄM】
- Các biến thể:
- 𩃵
- Hình thái radical:
- ⿱,氿,木
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 木
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶一ノフ一丨ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 5
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䣸
苒
蒅
冄
㹱
㚩
橪
㒄
姌
䎃
熯
䤡
槨
樞
栎
栩
椠
櫥
㮡
桓
榁
梇
㯚
㭲
𠉁
浈
㧩
癸
洇
诲
紅
禹
㭤
贷
栏
侶
污染
感染
传染
染发
渲染
沾染
染色
染指
扎染
转染
