Bản dịch của từ 柔佞 trong tiếng Việt
柔佞
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Róu | ㄖㄡˊ | r | ou | thanh sắc |
柔佞 (Danh từ)
【róu nìng】
01
Kẻ giả nhân giả nghĩa, nịnh bợ, kẻ xu nịnh (người tỏ ra mềm mỏng để lấy lòng nhưng thực ra giả dối)
2.指伪善谄媚之人。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Giả nhân giả nghĩa, nịnh hót, mềm mỏng giả tạo để lấy lòng người khác
1.谓伪善谄媚。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 柔佞
róu
柔
nìng
佞
Các từ liên quan
柔中
柔中有刚
柔丽
柔习
柔乡
佞人
佞佛
佞兑
佞口
- Bính âm:
- 【róu】【ㄖㄡˊ】【NHU】
- Các biến thể:
- 渘, 𣐱
- Hình thái radical:
- ⿱,矛,木
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 木
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- フ丶フ丨ノ一丨ノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
鍒
揉
禸
葇
蝚
糅
㖻
鞣
瓇
鰇
𠃙
渘
櫁
杝
槻
楡
椡
楸
㯨
栐
橙
橀
榨
樧
宩
䓁
垣
柺
贳
枾
绛
衎
厙
𠗈
院
㢀
温柔
柔和
柔软
柔弱
轻柔
柔韧
柔顺
柔情
柔嫩
柔性
