Bản dịch của từ 柔刚 trong tiếng Việt
柔刚
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Róu | ㄖㄡˊ | r | ou | thanh sắc |
柔刚 (Tính từ)
【róu gāng】
01
Thuật ngữ trong Kinh Dịch: các爻 (yáo) mềm (âm) và cứng (dương) — tức hai loại hào mềm cương trong phép xem quẻ
1.指占卦中的柔爻与刚爻。
Ví dụ
02
Mềm mại và mạnh mẽ cùng tồn tại hay tương phản: vừa có mặt mềm mại, dịu dàng, vừa có mặt mạnh mẽ, cứng rắn (thường dùng để miêu tả tính cách hoặc phong cách xử lý).
2.柔和与刚强。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 柔刚
róu
柔
gāng
刚
Các từ liên quan
柔中
柔中有刚
柔丽
柔习
柔乡
刚介
- Bính âm:
- 【róu】【ㄖㄡˊ】【NHU】
- Các biến thể:
- 渘, 𣐱
- Hình thái radical:
- ⿱,矛,木
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 木
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- フ丶フ丨ノ一丨ノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
鍒
揉
禸
葇
蝚
糅
㖻
鞣
瓇
鰇
𠃙
渘
櫁
杝
槻
楡
椡
楸
㯨
栐
橙
橀
榨
樧
宩
䓁
垣
柺
贳
枾
绛
衎
厙
𠗈
院
㢀
温柔
柔和
柔软
柔弱
轻柔
柔韧
柔顺
柔情
柔嫩
柔性
