Bản dịch của từ 柔刚弱强 trong tiếng Việt
柔刚弱强
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Róu | ㄖㄡˊ | r | ou | thanh sắc |
柔刚弱强 (Thành ngữ)
【róu gāng ruò qiáng】
01
Rou: mềm yếu; Nhóm: mạnh mẽ. Nghĩa là điểm yếu có thể khắc phục được sức mạnh, nhấn mạnh nguyên tắc lấy mềm để khắc phục sức mạnh (tương tự như “dùng mềm để khắc phục sức mạnh”).
柔:弱;刚:强。柔弱可以胜过刚强。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 柔刚弱强
róu
柔
gāng
刚
ruò
弱
qiáng
强
Các từ liên quan
柔中
柔中有刚
柔丽
柔习
柔乡
刚介
弱不好弄
弱不禁风
弱不胜衣
弱丧
弱主
强不凌弱
强不凌弱,众不暴寡
- Bính âm:
- 【róu】【ㄖㄡˊ】【NHU】
- Các biến thể:
- 渘, 𣐱
- Hình thái radical:
- ⿱,矛,木
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 木
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- フ丶フ丨ノ一丨ノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
鍒
揉
禸
葇
蝚
糅
㖻
鞣
瓇
鰇
𠃙
渘
櫁
杝
槻
楡
椡
楸
㯨
栐
橙
橀
榨
樧
宩
䓁
垣
柺
贳
枾
绛
衎
厙
𠗈
院
㢀
温柔
柔和
柔软
柔弱
轻柔
柔韧
柔顺
柔情
柔嫩
柔性
