Bản dịch của từ 柔奴 trong tiếng Việt

柔奴

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Róu

ㄖㄡˊrouthanh sắc

柔奴 (Danh từ)

róu nú
01

Tên một loại ca nữ/使女 (cổ) — sau lan rộng để chỉ ca nữ hoặc cả tỳ nữ; Hán Việt: '柔奴' như tên gọi riêng của một điệu/ca nữ

宋吴幵《优古堂诗话.此心安处便是吾乡》:“东坡作《定风波》序云:‘王定国歌儿曰柔奴,姓宇文氏。’”后用以泛指歌女或使女。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 柔奴

róu

Các từ liên quan

柔中
柔中有刚
柔丽
柔习
柔乡
奴下
奴书
奴产子
奴仆
奴使
柔
Bính âm:
【róu】【ㄖㄡˊ】【NHU】
Các biến thể:
渘, 𣐱
Hình thái radical:
⿱,矛,木
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
フ丶フ丨ノ一丨ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép