Bản dịch của từ 柔心 trong tiếng Việt

柔心

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Róu

ㄖㄡˊrouthanh sắc

柔心 (Động từ)

róu xīn
01

Tính tình hiền hòa, dịu dàng; lòng mềm mỏng (thường chỉ tính cách dễ chịu, ôn hòa)

1.性情柔和。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Tấm lòng nhu thuận, hiền hòa; tâm tính mềm mỏng, dễ bảo

2.温顺之心。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Khuyên bảo, dạy bảo để yên lòng; thu liễm tâm tình, làm cho an tâm (an ủi và nhắc nhở giữ lòng)

3.谓安其心,收敛其心。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 柔心

róu

xīn

Các từ liên quan

柔中
柔中有刚
柔丽
柔习
柔乡
心上
心上人
心上心下
心下
心不两用
柔
Bính âm:
【róu】【ㄖㄡˊ】【NHU】
Các biến thể:
渘, 𣐱
Hình thái radical:
⿱,矛,木
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
フ丶フ丨ノ一丨ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép