Bản dịch của từ 柔武 trong tiếng Việt

柔武

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Róu

ㄖㄡˊrouthanh sắc

柔武 (Động từ)

róu wǔ
01

Dùng hoà hoãn, khoan dung để thu phục đối phương hoặc đạt được chiến công (dùng chính sách hòa mềm thay vì binh đao)

谓用怀柔之策收取征战之功。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 柔武

róu

Các từ liên quan

柔中
柔中有刚
柔丽
柔习
柔乡
武丁
武不善作
武丑
武业
武两榜
柔
Bính âm:
【róu】【ㄖㄡˊ】【NHU】
Các biến thể:
渘, 𣐱
Hình thái radical:
⿱,矛,木
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
フ丶フ丨ノ一丨ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép